Công ty TNHH Tư vấn Địa Chất Phẳng

Danh mục tiêu chuẩn

Danh mục tiêu chuẩn

Bảng dưới đây liệt kê các tiêu chuẩn (ASTM, BS và TCVN) thường được sử dụng...

Lịch nghỉ lễ, Tết năm 2018

Lịch nghỉ lễ, Tết năm 2018

Ngày nghỉ Số ngày nghỉ 2017  Tết dương...

Thí nghiệm SPT

Thí nghiệm SPT

Thí nghiệm SPT là một trong các phương pháp thí nghiệm hiện trường, được sử...

"Chính xác" hay "chuẩn xác" ???

Khi đọc các tài liệu kỹ thuật, chúng ta thường gặp các thuật ngữ “accuracy” và...

Khối lượng thể tích tự nhiên

Khối lượng thể tích tự nhiên

1. Khái niệm: Khối lượng thể tích tự nhiên của đất là khối lượng của một...

Thí nghiệm đầm nện

Thí nghiệm đầm nện

1. Khái niệm: Khối lượng thể tích của đất không phải là một giá trị bất...

Cảnh báo về tình trạng lấy cắp thông tin

Cảnh báo về tình trạng lấy cắp thông tin

Ngày 27 tháng 02 năm 2014, công ty Địa Chất Phẳng đã truy cập vào trang web về...

Hệ thống ghi dữ liệu cho máy nén cố kết

Hệ thống ghi dữ liệu cho máy nén cố kết

Sau 4 tháng thử nghiệm, công ty Địa Chất Phẳng đã hoàn chỉnh hệ thống ghi dữ...

  • Danh mục tiêu chuẩn

    Danh mục tiêu chuẩn

    (18/07/2011)
  • Lịch nghỉ lễ, Tết năm 2018

    Lịch nghỉ lễ, Tết năm 2018

    (02/10/2011)
  • Thí nghiệm SPT

    Thí nghiệm SPT

    (12/12/2011)
  • "Chính xác" hay "chuẩn xác" ???

    (07/01/2012)
  • Khối lượng thể tích tự nhiên

    Khối lượng thể tích tự nhiên

    (20/02/2012)
  • Thí nghiệm đầm nện

    Thí nghiệm đầm nện

    (07/03/2012)
  • Cảnh báo về tình trạng lấy cắp thông tin

    Cảnh báo về tình trạng lấy cắp thông tin

    (27/02/2014)
  • Hệ thống ghi dữ liệu cho máy nén cố kết

    Hệ thống ghi dữ liệu cho máy nén cố kết

    (21/07/2015)
09412674
Today
This week
This month
1802
4535
17180
Your IP: 54.90.204.233

Thuật ngữ địa kỹ thuật Anh-Việt

Tìm những thuật ngữ (có thể dùng những biểu thức thông thường)
Bắt đầu với Bất kỳ từ nào Chính xác cụm từTương tự với

Glossaries

Term Definition
California Bearing Ratio (CBR)
Trị số CBR (thường dùng để đánh giá mức độ phù hợp của vật liệu sử dụng cho nền đường)
Coarse-grained soils
Đất hạt thô (quy ước về **hạt thô** thay đổi tùy theo hệ thống phân loại được sử dụng)
Coefficient of active earth pressure
Hệ số áp lực đất chủ động
Coefficient of compressibility
Hệ số nén lún
Coefficient of consolidation
Hệ số cố kết (có thứ nguyên là [diện tích]/[thời gian], ví dụ: m²/năm, cm²/s...)
Coefficient of curvature
Hệ số độ cong (của biểu đồ cấp phối hạt)
Coefficient of passive earth pressure
Hệ số áp lực đất bị động
Coefficient of permeability
Hệ số thấm (có thứ nguyên là [chiều dài]/[thời gian], ví dụ: m/s)
Coefficient of secondary consolidation
Hệ số cố kết thứ cấp
Coefficient of uniformity
Hệ số đồng nhất (của biểu đồ cấp phối hạt)
Coefficient of volume compressibility
Hệ số nén lún thể tích
Cohesion
Lực dính
Cohesionless soils
Đất rời (không có tính dính)
Cohesive soils
Đất dính
Colluvial soils
Đất sườn tích